Trong đó, có 1.248.756 người lao động (27,7%); 2.279.506 học sinh (87,1%) và 128.835 sinh viên (29,3%). Tiến độ khám sức khỏe học sinh đạt tỷ lệ khá cao, trong khi nhóm người lao động và sinh viên cần tiếp tục được tập trung triển khai trong thời gian tới.

Đáng chú ý, đã có 86/168 phường, xã, đặc khu đạt tỷ lệ cộng dồn từ 50% trở lên; 47 địa phương đạt từ 60%, 22 địa phương đạt từ 70% và 07 địa phương đạt từ 80% trở lên.
Hiện chỉ còn 02 địa phương dưới 30% là phường Cầu Ông Lãnh và phường Phú Thạnh.
Về công tác đánh giá chất lượng khám sức khỏe toàn dân, tính đến ngày 19/10/2026, đã có 50 cơ sở được Sở y tế kiểm tra, đánh giá chất lượng, trong đó 22 cơ sở xếp loại A (44%), 28 cơ sở xếp loại B (56%), chưa ghi nhận cơ sở xếp loại C. Một số đơn vị đạt kết quả nổi bật như Bệnh viện Đa khoa Bình Dương, Bệnh viện Nhân dân 115, Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An và Bệnh viện Lê Văn Thịnh. Kết quả bước đầu cho thấy các cơ sở đã có nhiều nỗ lực trong tổ chức triển khai và đáp ứng các yêu cầu của Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng khám sức khỏe toàn dân. Trong thời gian tới, Sở Y tế tiếp tục mở rộng hoạt động đánh giá đến các phòng khám đa khoa tư nhân, kịp thời hướng dẫn, hỗ trợ các cơ sở cải tiến chất lượng, đồng thời kịp thời phát hiện và giới thiệu nhân rộng những mô hình, cách làm hiệu quả.
Đặc biệt, UBND Thành phố đã chấp thuận mở rộng đối tượng khám sức khỏe định kỳ miễn phí tại Công văn số 10110/UBND-VX ngày 17/10/2026. Theo đó, công dân Việt Nam chưa đủ điều kiện đăng ký thường trú, tạm trú tại Thành phố nhưng có thông tin nơi ở hiện tại trên địa bàn TP.HCM được xác thực bằng tài khoản định danh điện tử mức độ 2 trên VNeID sẽ được tổ chức khám sức khỏe miễn phí. Chủ trương này góp phần tạo điều kiện cho người dân đang sinh sống thực tế tại Thành phố được tiếp cận Chương trình, mở rộng độ bao phủ và hạn chế bỏ sót đối tượng.
Sở Y tế đề nghị UBND 168 phường, xã, đặc khu tiếp tục duy trì và đẩy mạnh tổ chức khám sức khỏe cho người dân trên địa bàn, đặc biệt là người lao động, sinh viên và các nhóm chưa được khám; đồng thời khẩn trương rà soát, bổ sung danh sách đối tượng mới được mở rộng, phối hợp với Công an địa phương xác thực thông tin cư trú trên VNeID, lập dự toán kinh phí và tổ chức khám theo quy định.
Kết quả khám sức khỏe theo 168 phường, xã, đặc khu (cập nhật đến 7g00 ngày 19/10/2026)
|
STT |
Phường, xã, đặc khu |
Số người khám sức khỏe |
Số người khám sàng lọc |
Số người xác nhận đã khám |
Số tích lũy |
Số dân |
Tỷ lệ |
|
1 |
Xã Thạnh An |
3.167 |
40 |
3 |
3.210 |
2.950 |
100% |
|
2 |
Phường Phước Thắng |
43.467 |
627 |
75 |
44.169 |
43.904 |
100% |
|
3 |
Xã Vĩnh Lộc |
48.031 |
317 |
711 |
49.059 |
50.366 |
97,4% |
|
4 |
Phường Sài Gòn |
20.114 |
36 |
1.176 |
21.326 |
22.592 |
94,4% |
|
5 |
Phường Long Phước |
17.816 |
63 |
11.559 |
29.438 |
32.677 |
90,1% |
|
6 |
Xã An Nhơn Tây |
28.816 |
42 |
2.123 |
30.981 |
37.251 |
83,2% |
|
7 |
Xã Bà Điểm |
77.701 |
161 |
6.115 |
83.977 |
101.782 |
82,5% |
|
8 |
Xã Hiệp Phước |
39.425 |
73 |
5.424 |
44.922 |
56.438 |
79,6% |
|
9 |
Xã An Thới Đông |
13.628 |
11 |
65 |
13.704 |
17.471 |
78,4% |
|
10 |
Xã Xuân Thới Sơn |
68.074 |
77 |
3.569 |
71.720 |
93.560 |
76,7% |
|
11 |
Xã Long Hải |
75.062 |
123 |
59 |
75.244 |
99.099 |
75,9% |
|
12 |
Xã Long Sơn |
12.453 |
84 |
4 |
12.541 |
16.678 |
75,2% |
|
13 |
Phường Tân Tạo |
62.801 |
1.872 |
8.437 |
73.110 |
97.450 |
75,0% |
|
14 |
Xã Bình Khánh |
22.988 |
33 |
148 |
23.169 |
30.902 |
75,0% |
|
15 |
Xã Bình Giã |
18.570 |
189 |
78 |
18.837 |
25.381 |
74,2% |
|
16 |
Xã Châu Đức |
17.324 |
68 |
590 |
17.982 |
24.267 |
74,1% |
|
17 |
Xã Bình Chánh |
37.306 |
212 |
1.097 |
38.615 |
52.120 |
74,1% |
|
18 |
Phường Rạch Dừa |
50.458 |
269 |
187 |
50.914 |
69.376 |
73,4% |
|
19 |
Xã Hưng Long |
30.660 |
51 |
4.486 |
35.197 |
48.397 |
72,7% |
|
20 |
Xã Bắc Tân Uyên |
19.591 |
60 |
1.819 |
21.470 |
29.589 |
72,6% |
|
21 |
Xã Xuân Sơn |
17.223 |
73 |
9 |
17.305 |
24.056 |
71,9% |
|
22 |
Phường Phú Lâm |
30.408 |
300 |
11.701 |
42.409 |
59.637 |
71,1% |
|
23 |
Xã Châu Pha |
17.058 |
45 |
9 |
17.112 |
24.510 |
69,8% |
|
24 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
51.922 |
229 |
494 |
52.645 |
75.777 |
69,5% |
|
25 |
Xã Hòa Hội |
17.842 |
71 |
4.862 |
22.775 |
32.823 |
69,4% |
|
26 |
Đặc khu Côn Đảo |
6.453 |
53 |
29 |
6.535 |
9.673 |
67,6% |
|
27 |
Xã Tân Nhựt |
38.188 |
133 |
187 |
38.508 |
57.036 |
67,5% |
|
28 |
Xã Hồ Tràm |
31.027 |
21 |
59 |
31.107 |
46.347 |
67,1% |
|
29 |
Xã Phước Thành |
9.650 |
22 |
8 |
9.680 |
14.534 |
66,6% |
|
30 |
Xã Nhuận Đức |
24.914 |
11 |
40 |
24.965 |
38.227 |
65,3% |
|
31 |
Phường Tân Phước |
15.655 |
34 |
2.090 |
17.779 |
27.244 |
65,3% |
|
32 |
Xã Nghĩa Thành |
17.981 |
38 |
42 |
18.061 |
27.744 |
65,1% |
|
33 |
Xã Bình Mỹ |
49.056 |
62 |
114 |
49.232 |
75.812 |
64,9% |
|
34 |
Xã An Long |
10.245 |
58 |
341 |
10.644 |
16.523 |
64,4% |
|
35 |
Xã Hòa Hiệp |
13.670 |
73 |
27 |
13.770 |
21.469 |
64,1% |
|
36 |
Phường Tam Long |
26.499 |
267 |
236 |
27.002 |
42.130 |
64,1% |
|
37 |
Xã Hóc Môn |
47.154 |
76 |
495 |
47.725 |
74.686 |
63,9% |
|
38 |
Phường Tân Thành |
19.926 |
81 |
221 |
20.228 |
31.949 |
63,3% |
|
39 |
Xã Đông Thạnh |
82.157 |
73 |
3.014 |
85.244 |
136.793 |
62,3% |
|
40 |
Xã Phước Hải |
25.491 |
103 |
69 |
25.663 |
41.288 |
62,2% |
|
41 |
Phường Tam Thắng |
48.741 |
188 |
158 |
49.087 |
79.435 |
61,8% |
|
42 |
Xã Thái Mỹ |
28.618 |
165 |
79 |
28.862 |
46.813 |
61,7% |
|
43 |
Xã Long Điền |
27.842 |
153 |
28 |
28.023 |
45.804 |
61,2% |
|
44 |
Xã Phú Hòa Đông |
55.702 |
116 |
57 |
55.875 |
92.077 |
60,7% |
|
45 |
Xã Bàu Bàng |
33.747 |
64 |
69 |
33.880 |
55.941 |
60,6% |
|
46 |
Phường Bình Tây |
18.685 |
4.203 |
5.544 |
28.432 |
47.051 |
60,4% |
|
47 |
Xã Đất Đỏ |
25.441 |
360 |
23 |
25.824 |
42.842 |
60,3% |
|
48 |
Phường Tân Hải |
16.649 |
55 |
285 |
16.989 |
28.322 |
60,0% |
|
49 |
Xã Xuyên Mộc |
14.321 |
61 |
15 |
14.397 |
24.057 |
59,8% |
|
50 |
Xã Ngãi Giao |
24.811 |
74 |
2.661 |
27.546 |
46.061 |
59,8% |
|
51 |
Phường Bình Tiên |
29.487 |
55 |
8.413 |
37.955 |
63.467 |
59,8% |
|
52 |
Phường Bình Thạnh |
39.336 |
124 |
29.378 |
68.838 |
115.208 |
59,8% |
|
53 |
Phường Bình Phú |
31.361 |
138 |
7.883 |
39.382 |
65.982 |
59,7% |
|
54 |
Phường Vườn Lài |
25.481 |
38 |
20.071 |
45.590 |
76.417 |
59,7% |
|
55 |
Xã Dầu Tiếng |
20.739 |
49 |
47 |
20.835 |
35.169 |
59,2% |
|
56 |
Xã Phú Giáo |
22.527 |
189 |
126 |
22.842 |
38.675 |
59,1% |
|
57 |
Phường Tân Mỹ |
37.076 |
20 |
1.536 |
38.632 |
65.869 |
58,6% |
|
58 |
Phường Bến Cát |
63.563 |
246 |
103 |
63.912 |
109.252 |
58,5% |
|
59 |
Xã Bình Châu |
14.054 |
55 |
5 |
14.114 |
24.241 |
58,2% |
|
60 |
Phường Bà Rịa |
26.914 |
265 |
143 |
27.322 |
47.274 |
57,8% |
|
61 |
Xã Tân An Hội |
41.784 |
102 |
350 |
42.236 |
73.373 |
57,6% |
|
62 |
Xã Kim Long |
16.846 |
118 |
406 |
17.370 |
30.233 |
57,5% |
|
63 |
Phường Linh Xuân |
77.887 |
89 |
1.012 |
78.988 |
138.591 |
57,0% |
|
64 |
Phường Dĩ An |
134.960 |
73 |
276 |
135.309 |
239.943 |
56,4% |
|
65 |
Phường Thới Hòa |
48.637 |
56 |
81 |
48.774 |
86.701 |
56,3% |
|
66 |
Xã Bàu Lâm |
12.541 |
25 |
10 |
12.576 |
22.677 |
55,5% |
|
67 |
Phường An Đông |
24.545 |
52 |
1.179 |
25.776 |
46.500 |
55,4% |
|
68 |
Phường Phú Mỹ |
57.648 |
90 |
257 |
57.995 |
105.358 |
55,0% |
|
69 |
Phường Long Trường |
28.324 |
47 |
2.014 |
30.385 |
55.260 |
55,0% |
|
70 |
Phường Thới An |
38.415 |
51 |
15.780 |
54.246 |
99.588 |
54,5% |
|
71 |
Phường Diên Hồng |
24.563 |
78 |
8.912 |
33.553 |
62.310 |
53,8% |
|
72 |
Xã Phước Hòa |
23.505 |
31 |
31 |
23.567 |
43.825 |
53,8% |
|
73 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
75.920 |
281 |
10.801 |
87.002 |
162.402 |
53,6% |
|
74 |
Phường Chợ Lớn |
26.747 |
42 |
93 |
26.882 |
50.479 |
53,3% |
|
75 |
Phường Hiệp Bình |
50.309 |
69 |
37.450 |
87.828 |
165.149 |
53,2% |
|
76 |
Phường Long Hương |
16.321 |
198 |
354 |
16.873 |
31.752 |
53,1% |
|
77 |
Phường Bình Tân |
59.389 |
326 |
3.020 |
62.735 |
118.410 |
53,0% |
|
78 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
42.823 |
143 |
25.110 |
68.076 |
129.700 |
52,5% |
|
79 |
Phường An Khánh |
28.337 |
62 |
728 |
29.127 |
56.040 |
52,0% |
|
80 |
Phường Thuận Giao |
65.188 |
141 |
16.017 |
81.346 |
156.715 |
51,9% |
|
81 |
Xã Thanh An |
11.439 |
64 |
45 |
11.548 |
22.251 |
51,9% |
|
82 |
Xã Củ Chi |
57.981 |
81 |
2.275 |
60.337 |
118.149 |
51,1% |
|
83 |
Phường An Phú |
79.580 |
27 |
1.264 |
80.871 |
159.107 |
50,8% |
|
84 |
Phường Bình Dương |
54.776 |
90 |
5.419 |
60.285 |
119.447 |
50,5% |
|
85 |
Xã Minh Thạnh |
11.713 |
14 |
87 |
11.814 |
23.557 |
50,2% |
|
86 |
Phường Vũng Tàu |
60.791 |
846 |
255 |
61.892 |
123.715 |
50,0% |
|
87 |
Phường Minh Phụng |
26.904 |
83 |
4.997 |
31.984 |
64.232 |
49,8% |
|
88 |
Phường Tân Đông Hiệp |
58.705 |
19 |
182 |
58.906 |
119.109 |
49,5% |
|
89 |
Phường Chánh Hiệp |
28.696 |
49 |
337 |
29.082 |
59.277 |
49,1% |
|
90 |
Phường Thủ Dầu Một |
36.812 |
192 |
9.376 |
46.380 |
94.845 |
48,9% |
|
91 |
Phường Xuân Hòa |
15.448 |
37 |
3.488 |
18.973 |
39.218 |
48,4% |
|
92 |
Xã Long Hòa |
9.481 |
107 |
384 |
9.972 |
20.742 |
48,1% |
|
93 |
Phường Thuận An |
31.567 |
96 |
239 |
31.902 |
66.467 |
48,0% |
|
94 |
Phường Bình Quới |
13.532 |
72 |
3.190 |
16.794 |
35.075 |
47,9% |
|
95 |
Phường Tân Thuận |
58.154 |
67 |
3.763 |
61.984 |
130.246 |
47,6% |
|
96 |
Phường Phú Thọ Hòa |
39.194 |
88 |
23.211 |
62.493 |
131.391 |
47,6% |
|
97 |
Phường An Hội Tây |
48.535 |
56 |
3.379 |
51.970 |
109.373 |
47,5% |
|
98 |
Phường Tam Bình |
53.802 |
118 |
10.774 |
64.694 |
139.041 |
46,5% |
|
99 |
Phường Phú Lợi |
59.033 |
116 |
1.244 |
60.393 |
130.247 |
46,4% |
|
100 |
Phường Tân Sơn Nhất |
16.054 |
57 |
11.342 |
27.453 |
59.228 |
46,4% |
|
101 |
Phường Bình Lợi Trung |
29.573 |
68 |
14.836 |
44.477 |
97.197 |
45,8% |
|
102 |
Phường Vĩnh Tân |
34.575 |
39 |
754 |
35.368 |
77.471 |
45,7% |
|
103 |
Xã Trừ Văn Thố |
13.666 |
260 |
27 |
13.953 |
30.907 |
45,1% |
|
104 |
Xã Bình Lợi |
17.433 |
117 |
253 |
17.803 |
39.634 |
44,9% |
|
105 |
Phường Bình Hưng Hòa |
66.815 |
216 |
7.066 |
74.097 |
165.174 |
44,9% |
|
106 |
Phường Phú Thuận |
29.277 |
24 |
766 |
30.067 |
67.186 |
44,8% |
|
107 |
Phường Long Nguyên |
26.073 |
55 |
1.210 |
27.338 |
61.575 |
44,4% |
|
108 |
Phường Thủ Đức |
42.644 |
60 |
6.509 |
49.213 |
110.989 |
44,3% |
|
109 |
Phường Thông Tây Hội |
43.966 |
74 |
4.129 |
48.169 |
108.683 |
44,3% |
|
110 |
Phường Đức Nhuận |
23.432 |
68 |
2.756 |
26.256 |
59.639 |
44,0% |
|
111 |
Phường Long Bình |
34.685 |
118 |
6.346 |
41.149 |
94.023 |
43,8% |
|
112 |
Phường Chánh Phú Hòa |
29.394 |
10 |
49 |
29.453 |
67.518 |
43,6% |
|
113 |
Phường Tân Hiệp |
70.181 |
143 |
1.122 |
71.446 |
164.975 |
43,3% |
|
114 |
Phường Tân Phú |
32.961 |
38 |
4.617 |
37.616 |
87.112 |
43,2% |
|
115 |
Phường An Phú Đông |
33.091 |
124 |
14.661 |
47.876 |
110.924 |
43,2% |
|
116 |
Phường Phú Nhuận |
21.106 |
85 |
4.231 |
25.422 |
59.318 |
42,9% |
|
117 |
Phường Tân Uyên |
34.255 |
66 |
279 |
34.600 |
81.662 |
42,4% |
|
118 |
Phường Tây Nam |
31.628 |
14 |
270 |
31.912 |
75.331 |
42,4% |
|
119 |
Phường Cát Lái |
21.668 |
368 |
617 |
22.653 |
53.736 |
42,2% |
|
120 |
Phường An Hội Đông |
38.359 |
40 |
3.334 |
41.733 |
99.264 |
42,0% |
|
121 |
Phường Bình Đông |
42.014 |
53 |
997 |
43.064 |
102.577 |
42,0% |
|
122 |
Phường Tây Thạnh |
26.682 |
231 |
949 |
27.862 |
66.482 |
41,9% |
|
123 |
Phường Tân Hưng |
68.659 |
246 |
2.993 |
71.898 |
171.629 |
41,9% |
|
124 |
Phường Tân Sơn Nhì |
33.297 |
1.137 |
10.062 |
44.496 |
106.319 |
41,9% |
|
125 |
Phường Gò Vấp |
28.364 |
78 |
6.635 |
35.077 |
83.822 |
41,8% |
|
126 |
Xã Nhà Bè |
58.840 |
191 |
5.228 |
64.259 |
157.475 |
40,8% |
|
127 |
Phường Hòa Bình |
14.464 |
60 |
2.900 |
17.424 |
42.786 |
40,7% |
|
128 |
Phường Bình Thới |
20.181 |
108 |
1.135 |
21.424 |
52.706 |
40,6% |
|
129 |
Phường Tân Định |
15.205 |
26 |
594 |
15.825 |
39.221 |
40,3% |
|
130 |
Phường Hòa Lợi |
40.842 |
38 |
967 |
41.847 |
103.816 |
40,3% |
|
131 |
Phường Tân Thới Hiệp |
50.209 |
74 |
4.339 |
54.622 |
135.596 |
40,3% |
|
132 |
Phường Xóm Chiếu |
19.646 |
94 |
984 |
20.724 |
51.533 |
40,2% |
|
133 |
Phường Tân Khánh |
61.464 |
145 |
647 |
62.256 |
155.620 |
40,0% |
|
134 |
Phường Phước Long |
40.374 |
134 |
9.155 |
49.663 |
124.660 |
39,8% |
|
135 |
Phường Hạnh Thông |
33.317 |
83 |
3.160 |
36.560 |
91.822 |
39,8% |
|
136 |
Xã Thường Tân |
8.389 |
45 |
43 |
8.477 |
21.372 |
39,7% |
|
137 |
Phường An Nhơn |
21.130 |
93 |
12.660 |
33.883 |
85.914 |
39,4% |
|
138 |
Phường Cầu Kiệu |
17.154 |
118 |
6.562 |
23.834 |
60.789 |
39,2% |
|
139 |
Phường Tân Sơn |
17.269 |
46 |
5.153 |
22.468 |
57.601 |
39,0% |
|
140 |
Phường Nhiêu Lộc |
33.233 |
50 |
313 |
33.596 |
86.206 |
39,0% |
|
141 |
Phường Khánh Hội |
24.154 |
133 |
5.314 |
29.601 |
76.083 |
38,9% |
|
142 |
Phường Bình Hòa |
46.571 |
114 |
2.810 |
49.495 |
130.159 |
38,0% |
|
143 |
Phường Hòa Hưng |
23.061 |
113 |
4.014 |
27.188 |
72.117 |
37,7% |
|
144 |
Phường Phú Thọ |
14.742 |
51 |
1.747 |
16.540 |
43.907 |
37,7% |
|
145 |
Phường Trung Mỹ Tây |
35.757 |
140 |
6.547 |
42.444 |
112.917 |
37,6% |
|
146 |
Phường Đông Hưng Thuận |
53.917 |
83 |
6.611 |
60.611 |
161.345 |
37,6% |
|
147 |
Phường Tân Bình |
24.371 |
57 |
5.788 |
30.216 |
80.702 |
37,4% |
|
148 |
Phường Bảy Hiền |
23.972 |
126 |
13.969 |
38.067 |
101.729 |
37,4% |
|
149 |
Phường Bàn Cờ |
15.256 |
144 |
8.021 |
23.421 |
62.796 |
37,3% |
|
150 |
Phường Đông Hòa |
52.931 |
78 |
1.008 |
54.017 |
144.925 |
37,3% |
|
151 |
Phường Gia Định |
32.179 |
124 |
11.616 |
43.919 |
118.005 |
37,2% |
|
152 |
Phường Phú An |
20.830 |
118 |
283 |
21.231 |
57.265 |
37,1% |
|
153 |
Phường Tân Hòa |
19.084 |
147 |
4.598 |
23.829 |
65.680 |
36,3% |
|
154 |
Xã Bình Hưng |
34.425 |
73 |
6.512 |
41.010 |
113.416 |
36,2% |
|
155 |
Phường Phú Định |
42.389 |
203 |
1.680 |
44.272 |
122.568 |
36,1% |
|
156 |
Phường Tân Sơn Hòa |
17.294 |
97 |
1.836 |
19.227 |
53.390 |
36,0% |
|
157 |
Phường Lái Thiêu |
39.264 |
65 |
1.534 |
40.863 |
113.836 |
35,9% |
|
158 |
Phường Bình Trưng |
34.936 |
190 |
808 |
35.934 |
100.765 |
35,7% |
|
159 |
Phường Bình Cơ |
25.159 |
180 |
1.813 |
27.152 |
76.369 |
35,6% |
|
160 |
Xã Cần Giờ |
7.716 |
114 |
94 |
7.924 |
22.331 |
35,5% |
|
161 |
Phường Chợ Quán |
16.986 |
90 |
772 |
17.848 |
51.709 |
34,5% |
|
162 |
Phường Bình Trị Đông |
55.405 |
209 |
927 |
56.541 |
172.628 |
32,8% |
|
163 |
Phường Bến Thành |
14.609 |
68 |
1.137 |
15.814 |
50.178 |
31,5% |
|
164 |
Phường An Lạc |
47.575 |
203 |
342 |
48.120 |
152.764 |
31,5% |
|
165 |
Phường Vĩnh Hội |
13.232 |
106 |
2.375 |
15.713 |
50.326 |
31,2% |
|
166 |
Phường Chánh Hưng |
50.629 |
318 |
338 |
51.285 |
165.947 |
30,9% |
|
167 |
Phường Phú Thạnh |
28.515 |
167 |
1.049 |
29.731 |
99.615 |
29,8% |
|
168 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
16.259 |
141 |
.633 |
21.033 |
70.535 |
29,8% |
Nguồn: Sở Y tế