TP.HCM ghi nhận hơn 6,3 triệu lượt khám sức khỏe, mở rộng đối tượng khám miễn phí

Đến ngày 19/10/2026, TP.HCM ghi nhận hơn 6,3 triệu lượt khám sức khỏe, khám sàng lọc. Thành phố đồng thời mở rộng đối tượng được khám sức khỏe định kỳ miễn phí, tạo điều kiện để người dân đang sinh sống thực tế trên địa bàn tiếp cận chương trình.

Trong đó, có 1.248.756 người lao động (27,7%); 2.279.506 học sinh (87,1%) và 128.835 sinh viên (29,3%). Tiến độ khám sức khỏe học sinh đạt tỷ lệ khá cao, trong khi nhóm người lao động và sinh viên cần tiếp tục được tập trung triển khai trong thời gian tới.

ksk2011-1792483699.jpg

Đáng chú ý, đã có 86/168 phường, xã, đặc khu đạt tỷ lệ cộng dồn từ 50% trở lên; 47 địa phương đạt từ 60%, 22 địa phương đạt từ 70% và 07 địa phương đạt từ 80% trở lên.

Hiện chỉ còn 02 địa phương dưới 30% là phường Cầu Ông Lãnh và phường Phú Thạnh.

Về công tác đánh giá chất lượng khám sức khỏe toàn dân, tính đến ngày 19/10/2026, đã có 50 cơ sở được Sở y tế kiểm tra, đánh giá chất lượng, trong đó 22 cơ sở xếp loại A (44%), 28 cơ sở xếp loại B (56%), chưa ghi nhận cơ sở xếp loại C. Một số đơn vị đạt kết quả nổi bật như Bệnh viện Đa khoa Bình Dương, Bệnh viện Nhân dân 115, Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An và Bệnh viện Lê Văn Thịnh. Kết quả bước đầu cho thấy các cơ sở đã có nhiều nỗ lực trong tổ chức triển khai và đáp ứng các yêu cầu của Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng khám sức khỏe toàn dân. Trong thời gian tới, Sở Y tế tiếp tục mở rộng hoạt động đánh giá đến các phòng khám đa khoa tư nhân, kịp thời hướng dẫn, hỗ trợ các cơ sở cải tiến chất lượng, đồng thời kịp thời phát hiện và giới thiệu nhân rộng những mô hình, cách làm hiệu quả.

Đặc biệt, UBND Thành phố đã chấp thuận mở rộng đối tượng khám sức khỏe định kỳ miễn phí tại Công văn số 10110/UBND-VX ngày 17/10/2026. Theo đó, công dân Việt Nam chưa đủ điều kiện đăng ký thường trú, tạm trú tại Thành phố nhưng có thông tin nơi ở hiện tại trên địa bàn TP.HCM được xác thực bằng tài khoản định danh điện tử mức độ 2 trên VNeID sẽ được tổ chức khám sức khỏe miễn phí. Chủ trương này góp phần tạo điều kiện cho người dân đang sinh sống thực tế tại Thành phố được tiếp cận Chương trình, mở rộng độ bao phủ và hạn chế bỏ sót đối tượng.

Sở Y tế đề nghị UBND 168 phường, xã, đặc khu tiếp tục duy trì và đẩy mạnh tổ chức khám sức khỏe cho người dân trên địa bàn, đặc biệt là người lao động, sinh viên và các nhóm chưa được khám; đồng thời khẩn trương rà soát, bổ sung danh sách đối tượng mới được mở rộng, phối hợp với Công an địa phương xác thực thông tin cư trú trên VNeID, lập dự toán kinh phí và tổ chức khám theo quy định.

Kết quả khám sức khỏe theo 168 phường, xã, đặc khu (cập nhật đến 7g00 ngày 19/10/2026)

 

STT

Phường, xã, đặc khu

Số người khám sức khỏe

Số người khám sàng lọc

Số người xác nhận đã khám

Số tích lũy

Số dân

Tỷ lệ

1

Xã Thạnh An

3.167

40

3

3.210

2.950

100%

2

Phường Phước Thắng

43.467

627

75

44.169

43.904

100%

3

Xã Vĩnh Lộc

48.031

317

711

49.059

50.366

97,4%

4

Phường Sài Gòn

20.114

36

1.176

21.326

22.592

94,4%

5

Phường Long Phước

17.816

63

11.559

29.438

32.677

90,1%

6

Xã An Nhơn Tây

28.816

42

2.123

30.981

37.251

83,2%

7

Xã Bà Điểm

77.701

161

6.115

83.977

101.782

82,5%

8

Xã Hiệp Phước

39.425

73

5.424

44.922

56.438

79,6%

9

Xã An Thới Đông

13.628

11

65

13.704

17.471

78,4%

10

Xã Xuân Thới Sơn

68.074

77

3.569

71.720

93.560

76,7%

11

Xã Long Hải

75.062

123

59

75.244

99.099

75,9%

12

Xã Long Sơn

12.453

84

4

12.541

16.678

75,2%

13

Phường Tân Tạo

62.801

1.872

8.437

73.110

97.450

75,0%

14

Xã Bình Khánh

22.988

33

148

23.169

30.902

75,0%

15

Xã Bình Giã

18.570

189

78

18.837

25.381

74,2%

16

Xã Châu Đức

17.324

68

590

17.982

24.267

74,1%

17

Xã Bình Chánh

37.306

212

1.097

38.615

52.120

74,1%

18

Phường Rạch Dừa

50.458

269

187

50.914

69.376

73,4%

19

Xã Hưng Long

30.660

51

4.486

35.197

48.397

72,7%

20

Xã Bắc Tân Uyên

19.591

60

1.819

21.470

29.589

72,6%

21

Xã Xuân Sơn

17.223

73

9

17.305

24.056

71,9%

22

Phường Phú Lâm

30.408

300

11.701

42.409

59.637

71,1%

23

Xã Châu Pha

17.058

45

9

17.112

24.510

69,8%

24

Xã Tân Vĩnh Lộc

51.922

229

494

52.645

75.777

69,5%

25

Xã Hòa Hội

17.842

71

4.862

22.775

32.823

69,4%

26

Đặc khu Côn Đảo

6.453

53

29

6.535

9.673

67,6%

27

Xã Tân Nhựt

38.188

133

187

38.508

57.036

67,5%

28

Xã Hồ Tràm

31.027

21

59

31.107

46.347

67,1%

29

Xã Phước Thành

9.650

22

8

9.680

14.534

66,6%

30

Xã Nhuận Đức

24.914

11

40

24.965

38.227

65,3%

31

Phường Tân Phước

15.655

34

2.090

17.779

27.244

65,3%

32

Xã Nghĩa Thành

17.981

38

42

18.061

27.744

65,1%

33

Xã Bình Mỹ

49.056

62

114

49.232

75.812

64,9%

34

Xã An Long

10.245

58

341

10.644

16.523

64,4%

35

Xã Hòa Hiệp

13.670

73

27

13.770

21.469

64,1%

36

Phường Tam Long

26.499

267

236

27.002

42.130

64,1%

37

Xã Hóc Môn

47.154

76

495

47.725

74.686

63,9%

38

Phường Tân Thành

19.926

81

221

20.228

31.949

63,3%

39

Xã Đông Thạnh

82.157

73

3.014

85.244

136.793

62,3%

40

Xã Phước Hải

25.491

103

69

25.663

41.288

62,2%

41

Phường Tam Thắng

48.741

188

158

49.087

79.435

61,8%

42

Xã Thái Mỹ

28.618

165

79

28.862

46.813

61,7%

43

Xã Long Điền

27.842

153

28

28.023

45.804

61,2%

44

Xã Phú Hòa Đông

55.702

116

57

55.875

92.077

60,7%

45

Xã Bàu Bàng

33.747

64

69

33.880

55.941

60,6%

46

Phường Bình Tây

18.685

4.203

5.544

28.432

47.051

60,4%

47

Xã Đất Đỏ

25.441

360

23

25.824

42.842

60,3%

48

Phường Tân Hải

16.649

55

285

16.989

28.322

60,0%

49

Xã Xuyên Mộc

14.321

61

15

14.397

24.057

59,8%

50

Xã Ngãi Giao

24.811

74

2.661

27.546

46.061

59,8%

51

Phường Bình Tiên

29.487

55

8.413

37.955

63.467

59,8%

52

Phường Bình Thạnh

39.336

124

29.378

68.838

115.208

59,8%

53

Phường Bình Phú

31.361

138

7.883

39.382

65.982

59,7%

54

Phường Vườn Lài

25.481

38

20.071

45.590

76.417

59,7%

55

Xã Dầu Tiếng

20.739

49

47

20.835

35.169

59,2%

56

Xã Phú Giáo

22.527

189

126

22.842

38.675

59,1%

57

Phường Tân Mỹ

37.076

20

1.536

38.632

65.869

58,6%

58

Phường Bến Cát

63.563

246

103

63.912

109.252

58,5%

59

Xã Bình Châu

14.054

55

5

14.114

24.241

58,2%

60

Phường Bà Rịa

26.914

265

143

27.322

47.274

57,8%

61

Xã Tân An Hội

41.784

102

350

42.236

73.373

57,6%

62

Xã Kim Long

16.846

118

406

17.370

30.233

57,5%

63

Phường Linh Xuân

77.887

89

1.012

78.988

138.591

57,0%

64

Phường Dĩ An

134.960

73

276

135.309

239.943

56,4%

65

Phường Thới Hòa

48.637

56

81

48.774

86.701

56,3%

66

Xã Bàu Lâm

12.541

25

10

12.576

22.677

55,5%

67

Phường An Đông

24.545

52

1.179

25.776

46.500

55,4%

68

Phường Phú Mỹ

57.648

90

257

57.995

105.358

55,0%

69

Phường Long Trường

28.324

47

2.014

30.385

55.260

55,0%

70

Phường Thới An

38.415

51

15.780

54.246

99.588

54,5%

71

Phường Diên Hồng

24.563

78

8.912

33.553

62.310

53,8%

72

Xã Phước Hòa

23.505

31

31

23.567

43.825

53,8%

73

Phường Tăng Nhơn Phú

75.920

281

10.801

87.002

162.402

53,6%

74

Phường Chợ Lớn

26.747

42

93

26.882

50.479

53,3%

75

Phường Hiệp Bình

50.309

69

37.450

87.828

165.149

53,2%

76

Phường Long Hương

16.321

198

354

16.873

31.752

53,1%

77

Phường Bình Tân

59.389

326

3.020

62.735

118.410

53,0%

78

Phường Thạnh Mỹ Tây

42.823

143

25.110

68.076

129.700

52,5%

79

Phường An Khánh

28.337

62

728

29.127

56.040

52,0%

80

Phường Thuận Giao

65.188

141

16.017

81.346

156.715

51,9%

81

Xã Thanh An

11.439

64

45

11.548

22.251

51,9%

82

Xã Củ Chi

57.981

81

2.275

60.337

118.149

51,1%

83

Phường An Phú

79.580

27

1.264

80.871

159.107

50,8%

84

Phường Bình Dương

54.776

90

5.419

60.285

119.447

50,5%

85

Xã Minh Thạnh

11.713

14

87

11.814

23.557

50,2%

86

Phường Vũng Tàu

60.791

846

255

61.892

123.715

50,0%

87

Phường Minh Phụng

26.904

83

4.997

31.984

64.232

49,8%

88

Phường Tân Đông Hiệp

58.705

19

182

58.906

119.109

49,5%

89

Phường Chánh Hiệp

28.696

49

337

29.082

59.277

49,1%

90

Phường Thủ Dầu Một

36.812

192

9.376

46.380

94.845

48,9%

91

Phường Xuân Hòa

15.448

37

3.488

18.973

39.218

48,4%

92

Xã Long Hòa

9.481

107

384

9.972

20.742

48,1%

93

Phường Thuận An

31.567

96

239

31.902

66.467

48,0%

94

Phường Bình Quới

13.532

72

3.190

16.794

35.075

47,9%

95

Phường Tân Thuận

58.154

67

3.763

61.984

130.246

47,6%

96

Phường Phú Thọ Hòa

39.194

88

23.211

62.493

131.391

47,6%

97

Phường An Hội Tây

48.535

56

3.379

51.970

109.373

47,5%

98

Phường Tam Bình

53.802

118

10.774

64.694

139.041

46,5%

99

Phường Phú Lợi

59.033

116

1.244

60.393

130.247

46,4%

100

Phường Tân Sơn Nhất

16.054

57

11.342

27.453

59.228

46,4%

101

Phường Bình Lợi Trung

29.573

68

14.836

44.477

97.197

45,8%

102

Phường Vĩnh Tân

34.575

39

754

35.368

77.471

45,7%

103

Xã Trừ Văn Thố

13.666

260

27

13.953

30.907

45,1%

104

Xã Bình Lợi

17.433

117

253

17.803

39.634

44,9%

105

Phường Bình Hưng Hòa

66.815

216

7.066

74.097

165.174

44,9%

106

Phường Phú Thuận

29.277

24

766

30.067

67.186

44,8%

107

Phường Long Nguyên

26.073

55

1.210

27.338

61.575

44,4%

108

Phường Thủ Đức

42.644

60

6.509

49.213

110.989

44,3%

109

Phường Thông Tây Hội

43.966

74

4.129

48.169

108.683

44,3%

110

Phường Đức Nhuận

23.432

68

2.756

26.256

59.639

44,0%

111

Phường Long Bình

34.685

118

6.346

41.149

94.023

43,8%

112

Phường Chánh Phú Hòa

29.394

10

49

29.453

67.518

43,6%

113

Phường Tân Hiệp

70.181

143

1.122

71.446

164.975

43,3%

114

Phường Tân Phú

32.961

38

4.617

37.616

87.112

43,2%

115

Phường An Phú Đông

33.091

124

14.661

47.876

110.924

43,2%

116

Phường Phú Nhuận

21.106

85

4.231

25.422

59.318

42,9%

117

Phường Tân Uyên

34.255

66

279

34.600

81.662

42,4%

118

Phường Tây Nam

31.628

14

270

31.912

75.331

42,4%

119

Phường Cát Lái

21.668

368

617

22.653

53.736

42,2%

120

Phường An Hội Đông

38.359

40

3.334

41.733

99.264

42,0%

121

Phường Bình Đông

42.014

53

997

43.064

102.577

42,0%

122

Phường Tây Thạnh

26.682

231

949

27.862

66.482

41,9%

123

Phường Tân Hưng

68.659

246

2.993

71.898

171.629

41,9%

124

Phường Tân Sơn Nhì

33.297

1.137

10.062

44.496

106.319

41,9%

125

Phường Gò Vấp

28.364

78

6.635

35.077

83.822

41,8%

126

Xã Nhà Bè

58.840

191

5.228

64.259

157.475

40,8%

127

Phường Hòa Bình

14.464

60

2.900

17.424

42.786

40,7%

128

Phường Bình Thới

20.181

108

1.135

21.424

52.706

40,6%

129

Phường Tân Định

15.205

26

594

15.825

39.221

40,3%

130

Phường Hòa Lợi

40.842

38

967

41.847

103.816

40,3%

131

Phường Tân Thới Hiệp

50.209

74

4.339

54.622

135.596

40,3%

132

Phường Xóm Chiếu

19.646

94

984

20.724

51.533

40,2%

133

Phường Tân Khánh

61.464

145

647

62.256

155.620

40,0%

134

Phường Phước Long

40.374

134

9.155

49.663

124.660

39,8%

135

Phường Hạnh Thông

33.317

83

3.160

36.560

91.822

39,8%

136

Xã Thường Tân

8.389

45

43

8.477

21.372

39,7%

137

Phường An Nhơn

21.130

93

12.660

33.883

85.914

39,4%

138

Phường Cầu Kiệu

17.154

118

6.562

23.834

60.789

39,2%

139

Phường Tân Sơn

17.269

46

5.153

22.468

57.601

39,0%

140

Phường Nhiêu Lộc

33.233

50

313

33.596

86.206

39,0%

141

Phường Khánh Hội

24.154

133

5.314

29.601

76.083

38,9%

142

Phường Bình Hòa

46.571

114

2.810

49.495

130.159

38,0%

143

Phường Hòa Hưng

23.061

113

4.014

27.188

72.117

37,7%

144

Phường Phú Thọ

14.742

51

1.747

16.540

43.907

37,7%

145

Phường Trung Mỹ Tây

35.757

140

6.547

42.444

112.917

37,6%

146

Phường Đông Hưng Thuận

53.917

83

6.611

60.611

161.345

37,6%

147

Phường Tân Bình

24.371

57

5.788

30.216

80.702

37,4%

148

Phường Bảy Hiền

23.972

126

13.969

38.067

101.729

37,4%

149

Phường Bàn Cờ

15.256

144

8.021

23.421

62.796

37,3%

150

Phường Đông Hòa

52.931

78

1.008

54.017

144.925

37,3%

151

Phường Gia Định

32.179

124

11.616

43.919

118.005

37,2%

152

Phường Phú An

20.830

118

283

21.231

57.265

37,1%

153

Phường Tân Hòa

19.084

147

4.598

23.829

65.680

36,3%

154

Xã Bình Hưng

34.425

73

6.512

41.010

113.416

36,2%

155

Phường Phú Định

42.389

203

1.680

44.272

122.568

36,1%

156

Phường Tân Sơn Hòa

17.294

97

1.836

19.227

53.390

36,0%

157

Phường Lái Thiêu

39.264

65

1.534

40.863

113.836

35,9%

158

Phường Bình Trưng

34.936

190

808

35.934

100.765

35,7%

159

Phường Bình Cơ

25.159

180

1.813

27.152

76.369

35,6%

160

Xã Cần Giờ

7.716

114

94

7.924

22.331

35,5%

161

Phường Chợ Quán

16.986

90

772

17.848

51.709

34,5%

162

Phường Bình Trị Đông

55.405

209

927

56.541

172.628

32,8%

163

Phường Bến Thành

14.609

68

1.137

15.814

50.178

31,5%

164

Phường An Lạc

47.575

203

342

48.120

152.764

31,5%

165

Phường Vĩnh Hội

13.232

106

2.375

15.713

50.326

31,2%

166

Phường Chánh Hưng

50.629

318

338

51.285

165.947

30,9%

167

Phường Phú Thạnh

28.515

167

1.049

29.731

99.615

29,8%

168

Phường Cầu Ông Lãnh

16.259

141

.633

21.033

70.535

29,8%

Nguồn: Sở Y tế